ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售订单
xiāoshòu dìngdān
đơn hàng bán, đơn bán hàng
Hán việt: tiêu thụ đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "销售订单" (xiāoshòu dìngdān) mang nghĩa "đơn hàng bán, đơn bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

销售订单
xiāoshòu dìngdān
đơn hàng bán, đơn bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn hàng bán, đơn bán hàng
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对xiāoshòu销售dìngdān订单。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu đơn hàng bán (đơn bán hàng).
The production department is checking the sales order.
xiāoshòu销售dìngdān订单xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Đơn hàng bán (đơn bán hàng) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The sales order is written in the production materials.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新xiāoshòu销售dìngdān订单。
Quản lý yêu cầu cập nhật đơn hàng bán (đơn bán hàng).
The supervisor requested an update to the sales order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây