ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修订
xiūdìng
hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)
Hán việt: tu đính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "修订" (xiūdìng) mang nghĩa "hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订).

Thành phần cấu tạo

修订
xiūdìng
hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)
Ví dụ (5)
zhè这bù部fǎlǜ法律yǐjīng已经jìnxíng进行le了duōcì多次xiūdìng修订。
Bộ luật này đã được sửa đổi nhiều lần.
This law has already undergone many revisions.
cídiǎn词典de的xiūdìng修订bǎn版jiāng将yú于míngnián明年chūbǎn出版。
Bản hiệu đính của từ điển sẽ được xuất bản vào năm sau.
The revised edition of the dictionary will be published next year.
shuāngfāng双方tóngyì同意duì对hétong合同tiáokuǎn条款jìnxíng进行xiūdìng修订。
Hai bên đồng ý sửa đổi các điều khoản trong hợp đồng.
Both sides agreed to revise the terms of the contract.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在xiūdìng修订jiàoxué教学dàgāng大纲。
Ủy ban đang tiến hành sửa đổi đề cương giảng dạy.
The committee is revising the teaching syllabus.
zhè这fèn份bàogào报告xūyào需要jìnyíbù进一步xiūdìng修订cái才néng能tíjiāo提交。
Bản báo cáo này cần được hiệu đính thêm mới có thể nộp.
This report needs further revision before it can be submitted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây