ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装修
zhuāngxiū
trang hoàng, sửa sang, thi công nội thất, sự sửa chữa trang trí nhà cửa.
Hán việt: trang tu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "装修" (zhuāngxiū) mang nghĩa "trang trí, sửa sang", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 修 (xiū - tu): "sửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修).

Thành phần cấu tạo

装修
zhuāngxiū
trang trí, sửa sang
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trang hoàng, sửa sang, thi công nội thất, sự sửa chữa trang trí nhà cửa.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gěi给xīn新fángzi房子zhuāngxiū装修yíxià一下。
Chúng tôi muốn sửa sang (decor) lại căn nhà mới một chút.
We need to renovate the new house.
línjū邻居zhèngzài正在zhuāngxiū装修,zàoyīn噪音hěn很dà大。
Hàng xóm đang thi công sửa nhà, tiếng ồn rất lớn.
The neighbors are renovating, and the noise is very loud.
zhè这tào套fángzi房子de的zhuāngxiū装修fēnggé风格hěn很xiàndài现代。
Phong cách trang trí nội thất của căn nhà này rất hiện đại.
The decorating style of this apartment is very modern.
zhuāngxiū装修dàgài大概xūyào需要huā花duōshao多少qián钱?
Việc sửa sang nhà cửa khoảng chừng tốn bao nhiêu tiền?
About how much will the renovation cost?
tāmen他们qǐng请le了yì一jiā家zhuānyè专业de的zhuāngxiū装修gōngsī公司。
Họ đã thuê một công ty thiết kế thi công nội thất chuyên nghiệp.
They hired a professional renovation company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây