岳
ノ丨一丨一丨フ丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đỉnh núi lớn (山) vươn cao sừng sững trên cả những gò đồi (丘) xung quanh tạo thành ngọn núi cao hùng vĩ (岳).
Thành phần cấu tạo
岳
núi cao; họ Nhạc
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
丘
Khâu
Đồi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:núi cao; họ Nhạc
Ví dụ (5)
泰山是五岳之首。
Núi Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc (năm ngọn núi lớn của Trung Quốc).
Mount Tai is the foremost of the Five Great Mountains.
这里山岳连绵不断,风景如画。
Ở đây đồi núi nối tiếp nhau liên miên, phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
Mountains stretch on without end here, and the scenery is picturesque.
他立志要游遍祖国的三山五岳。
Anh ấy lập chí sẽ đi du ngoạn khắp Tam Sơn Ngũ Nhạc (khắp các núi non danh tiếng) của Tổ quốc.
He is determined to visit all the famous mountains of the motherland.
攀登这座险岳需要极大的勇气和毅力。
Leo lên đỉnh núi hiểm trở này đòi hỏi dũng khí và nghị lực cực lớn.
Climbing this steep mountain requires tremendous courage and perseverance.
南岳衡山以其秀丽的风景而闻名。
Nam Nhạc Hành Sơn (ngọn núi lớn ở phía Nam) nổi tiếng với phong cảnh tú lệ.
Mount Heng, the Southern Mountain, is famous for its beautiful scenery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây