ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岳父
yuèfù
nhạc phụ, bố vợ.
Hán việt: nhạc phụ
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "岳父" (yuèfù) mang nghĩa "Bố vợ", kết hợp bởi 岳 (yuè - nhạc): "núi cao" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岳: Đỉnh núi lớn (山) vươn cao sừng sững trên cả những gò đồi (丘) xung quanh tạo thành ngọn núi cao hùng vĩ (岳). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

岳父
yuèfù
Bố vợ
岳
yuè • nhạc
núi cao
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
丘
Khâu
Đồi (phía dưới)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhạc phụ, bố vợ.
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,wǒmen我们yào要qù去gěi给yuèfù岳父yuèmǔ岳母bàinián拜年。
Trong dịp Tết, chúng tôi phải đi chúc Tết bố vợ mẹ vợ.
During the Spring Festival, we are going to pay a New Year visit to my parents-in-law.
tā他hé和yuèfù岳父de的guānxi关系chù处de得fēicháng非常hǎo好,xiàng像qīnshēng亲生fùzǐ父子yíyàng一样。
Quan hệ giữa anh ấy và bố vợ rất tốt, giống như cha con ruột vậy.
He gets along very well with his father-in-law, like a real father and son.
zhè这jiù就shì是wǒ我de的yuèfù岳父,tā他shì是yí一wèi位tuìxiū退休jiàoshī教师。
Đây chính là bố vợ tôi, ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
This is my father-in-law; he is a retired teacher.
yuèfù岳父dàrén大人duì对zhè这mén门qīnshì亲事hěn很mǎnyì满意。
Nhạc phụ đại nhân rất hài lòng về mối hôn sự này.
My father-in-law is very pleased with this marriage.
wèile为了tǎohǎo讨好yuèfù岳父,tā他tèyì特意mǎi买le了hào好jiǔ酒。
Để lấy lòng bố vợ, anh ấy đặc biệt mua rượu ngon.
To please his father-in-law, he went out of his way to buy some good liquor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây