岳父
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "岳父" (yuèfù) mang nghĩa "Bố vợ", kết hợp bởi 岳 (yuè - nhạc): "núi cao" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岳: Đỉnh núi lớn (山) vươn cao sừng sững trên cả những gò đồi (丘) xung quanh tạo thành ngọn núi cao hùng vĩ (岳). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 岳父
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhạc phụ, bố vợ.
Ví dụ (5)
春节期间,我们要去给岳父岳母拜年。
Trong dịp Tết, chúng tôi phải đi chúc Tết bố vợ mẹ vợ.
During the Spring Festival, we are going to pay a New Year visit to my parents-in-law.
他和岳父的关系处得非常好,像亲生父子一样。
Quan hệ giữa anh ấy và bố vợ rất tốt, giống như cha con ruột vậy.
He gets along very well with his father-in-law, like a real father and son.
这就是我的岳父,他是一位退休教师。
Đây chính là bố vợ tôi, ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
This is my father-in-law; he is a retired teacher.
岳父大人对这门亲事很满意。
Nhạc phụ đại nhân rất hài lòng về mối hôn sự này.
My father-in-law is very pleased with this marriage.
为了讨好岳父,他特意买了好酒。
Để lấy lòng bố vợ, anh ấy đặc biệt mua rượu ngon.
To please his father-in-law, he went out of his way to buy some good liquor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây