ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伯父
bófù
bác (anh trai của cha, cách gọi trang trọng)
Hán việt: bá phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伯父" (bófù) mang nghĩa "bác (anh trai của cha, cách gọi trang trọng)", kết hợp bởi 伯 (bó - bá): "Bác (cha cả)" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伯: Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

伯父
bófù
bác (anh trai của cha, cách gọi trang trọng)
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bác (anh trai của cha, cách gọi trang trọng)
Ví dụ (5)
wǒ我de的bófù伯父shì是yì一míng名yīshēng医生。
Bác của tôi là một bác sĩ.
My paternal uncle is a doctor.
xiàgèxīngqī下个星期wǒmen我们yào要qù去bàifǎng拜访bófù伯父。
Tuần sau chúng tôi sẽ đi thăm bác.
We are going to visit my paternal uncle next week.
zhù祝bófù伯父shēngrì生日kuàilè快乐!
Chúc bác sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday, Uncle!
bófù伯父jīngcháng经常gěi给wǒ我jiǎng讲guòqù过去de的gùshì故事。
Bác thường kể cho tôi nghe những câu chuyện trong quá khứ.
My paternal uncle often tells me stories about the past.
bófù伯父de的shēntǐ身体yuèláiyuè越来越hǎo好le了。
Sức khỏe của bác ngày càng tốt hơn.
My paternal uncle's health is getting better and better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây