ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拼命
pīnmìng
liều mạng, bạt mạng, dốc sức, ra sức (làm gì đó bất chấp hậu quả).
Hán việt: bính mệnh
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "拼命" (pīnmìng) mang nghĩa "Liều mạng", kết hợp bởi 拼 (pīn - bính): "ghép" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拼: Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼. • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

拼命
pīnmìng
Liều mạng
拼
pīn • bính
ghép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:liều mạng, bạt mạng, dốc sức, ra sức (làm gì đó bất chấp hậu quả).
Ví dụ (5)
wèile为了yǎngjiā养家,tā他měitiān每天pīnmìng拼命gōngzuò工作。
Để nuôi gia đình, anh ấy mỗi ngày đều liều mạng (ra sức) làm việc.
To support his family, he works desperately hard every day.
kuài快kǎoshì考试le了,xuésheng学生men们dōu都zài在pīnmìng拼命fùxí复习。
Sắp thi rồi, học sinh đều đang dốc sức ôn tập.
With the exam approaching, the students are all studying desperately hard.
tā他zài在hòumiàn后面pīnmìng拼命de地pǎo跑,xiǎng想zhuī追shàng上gōnggòngqìchē公共汽车。
Anh ấy chạy bán sống bán chết ở phía sau, muốn đuổi kịp xe buýt.
He ran desperately behind it, trying to catch up with the bus.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,tā他pīnmìng拼命hǎn喊jiùmìng救命。
Khi gặp nguy hiểm, anh ấy ra sức kêu cứu.
When he was in danger, he shouted for help desperately.
bié别gēn跟nǐ你nà那gè个jiǔguǐ酒鬼péngyou朋友pīnmìng拼命hē喝le了。
Đừng có uống rượu bạt mạng với ông bạn nát rượu đó của cậu nữa.
Don't try to drink your alcoholic friend under the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây