ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
命运
mìngyùn
vận mệnh, số phận, định mệnh.
Hán việt: mệnh vận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "命运" (mìngyùn) mang nghĩa "số phận", kết hợp bởi 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Thành phần cấu tạo

命运
mìngyùn
số phận
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vận mệnh, số phận, định mệnh.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎ把mìngyùn命运zhǎngwò掌握zài在zìjǐ自己shǒuzhōng手中。
Chúng ta phải nắm vận mệnh trong tay mình.
We must hold our destiny in our own hands.
tā他yìzhí一直zài在yǔ与cánkù残酷de的mìngyùn命运zuò作dòuzhēng斗争。
Anh ấy luôn đấu tranh với số phận tàn khốc.
He has been struggling against a cruel fate.
zhīshí知识kěyǐ可以gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Tri thức có thể thay đổi số phận.
Knowledge can change one's destiny.
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎yǒu有zhe着jiéránbùtóng截然不同de的mìngyùn命运。
Cặp song sinh này có số phận hoàn toàn khác biệt.
The twins have completely different fates.
wǒmen我们yào要jiànlì建立rénlèi人类mìngyùn命运gòngtóngtǐ共同体。
Chúng ta phải xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.
We should build a community with a shared future for mankind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây