ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要命
yàomìng
chết người, mất mạng, kinh khủng, cực kỳ,... muốn chết (bổ ngữ chỉ mức độ cao).
Hán việt: yếu mệnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "要命" (yàomìng) mang nghĩa "chết mất, kinh khủng", kết hợp bởi 要 (yào - yếu): "muốn" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

要命
yàomìng
chết mất, kinh khủng
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:chết người, mất mạng, kinh khủng, cực kỳ,... muốn chết (bổ ngữ chỉ mức độ cao).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病rúguǒ如果bùjí不及shí时zhìliáo治疗,shì是huì会yàomìng要命de的。
Loại bệnh này nếu không chữa trị kịp thời thì sẽ chết người (lấy mạng) đấy.
If this illness is not treated in time, it can be fatal.
jīntiān今天de的zuòyè作业duō多de得yàomìng要命。
Bài tập hôm nay nhiều muốn chết (cực kỳ nhiều).
There’s an insane amount of homework today.
zhè这yá牙téng疼qǐlái起来zhēn真yàomìng要命。
Cái răng này mà đau lên thì đúng là chết người (đau kinh khủng).
This toothache is really killing me.
zhè这gè个xióng熊háizi孩子zhēn真yàomìng要命,bǎ把jiālǐ家里nòng弄de得luànqībāzāo乱七八糟。
Cái đứa trẻ nghịch ngợm này thật là phiền chết đi được, làm nhà cửa lộn xộn hết cả.
This naughty kid is such a pain—he’s made the house a complete mess.
wàimiàn外面lěng冷de得yàomìng要命,nǐ你háishi还是bié别chūqù出去le了。
Bên ngoài lạnh muốn chết (cực lạnh), bạn tốt nhất đừng ra ngoài.
It’s freezing outside, so you’d better not go out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây