ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
命中注定
mìngzhòngzhùdìng
định mệnh, đã được định trước
Hán việt: mệnh trung chú định
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "命中注定" (mìngzhòngzhùdìng) mang nghĩa "định mệnh, đã được định trước", kết hợp bởi 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

命中注定
mìngzhòngzhùdìng
định mệnh, đã được định trước
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Miệng
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:định mệnh, đã được định trước
Ví dụ (3)
tāmen他们juéde觉得xiāngyù相遇shì是mìngzhòngzhùdìng命中注定。
Họ cảm thấy cuộc gặp gỡ là do số phận an bài.
They felt that their meeting was meant to be.
yǒuxiē有些shì事hǎoxiàng好像mìngzhòngzhùdìng命中注定。
Có những việc dường như là do số phận an bài.
Some things seem to be destined.
tā她bù不xiāngxìn相信mìngzhòngzhùdìng命中注定。
Cô ấy không tin vào số phận an bài.
She doesn't believe in fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây