ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn
thọ chung chính tẩm (chết già tại nhà, kết thúc trọn vẹn)
Hán việt: thọ chung chính tẩm
—

Gợi nhớ

Từ "寿终正寝" (shòu zhōng zhèng qǐn) mang nghĩa "thọ chung chính tẩm (chết già tại nhà, kết thúc trọn vẹn)", kết hợp bởi 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 正 (zhèng - chính): "đang" + 寝 (qǐn - tẩm): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 寝: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, bàn tay (彐, 又) buông màn che (冖) rồi ngả lưng lên chiếc giường gỗ (丬) để chìm vào giấc ngủ nơi phòng ngủ (寝).

Thành phần cấu tạo

寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn
thọ chung chính tẩm (chết già tại nhà, kết thúc trọn vẹn)
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
寝
qǐn • tẩm
ngủ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thọ chung chính tẩm (chết già tại nhà, kết thúc trọn vẹn)
Ví dụ (3)
zhè这wèi位bǎisuìlǎorén百岁老人zuówǎn昨晚zài在shuìmèng睡梦zhōng中shòuzhōngzhèngqǐn寿终正寝。
Cụ già trăm tuổi này tối qua đã qua đời thanh thản trong giấc mơ tại nhà mình.
This centenarian passed away peacefully in his sleep at home last night.
tā他yìshēng一生xíngshànjīdé行善积德,zuìhòu最后wú无bìng病wútòng无痛,shòuzhōngzhèngqǐn寿终正寝。
Cả đời ông ấy làm việc thiện tích đức, cuối cùng không bệnh không đau, qua đời thanh thản tại nhà.
He did good deeds all his life and finally died a natural, painless death at an old age.
nà那gè个jiù旧zhèngcè政策zài在tuīxíng推行le了shínián十年hòu后shòuzhōngzhèngqǐn寿终正寝。
Chính sách cũ đó đã chính thức kết thúc sau mười năm thi hành.
That old policy finally came to its end after being in place for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây