ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寿限
shòu xiàn
Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống
Hán việt: thọ hạn
—

Gợi nhớ

Từ "寿限" (shòu xiàn) mang nghĩa "Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống", kết hợp bởi 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

寿限
shòu xiàn
Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống
Ví dụ (3)
kēxué科学yánjiū研究biǎomíng表明,rénlèi人类de的shòuxiàn寿限shì是kěyǐ可以yáncháng延长de的。
Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng tuổi thọ giới hạn của con người có thể kéo dài thêm.
Scientific research shows that the human lifespan limit can be extended.
měi每zhǒng种shēngwù生物dōu都yǒu有qí其zìrán自然de的shòuxiàn寿限。
Mỗi loại sinh vật đều có giới hạn tuổi thọ tự nhiên của nó.
Every living creature has its natural lifespan limit.
zhè这tái台jīqì机器yǐjīng已经dào到le了shǐyòng使用shòuxiàn寿限,xūyào需要gēnghuàn更换le了。
Cỗ máy này đã đến giới hạn tuổi thọ sử dụng, cần phải thay thế rồi.
This machine has reached the end of its service life and needs to be replaced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây