受到限制
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "受到限制" (shòudào xiànzhì) mang nghĩa "Bị hạn chế", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
受到限制
Bị hạn chế
Hình ảnh:

Phân tích từ 受到限制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bị hạn chế
Ví dụ (3)
疫情期间出行受到限制。
Trong thời gian dịch bệnh, việc đi lại bị hạn chế.
Travel was restricted during the pandemic.
这里的停车受到限制。
Việc đỗ xe ở đây bị hạn chế.
Parking is restricted here.
受伤后,他的行动受到限制。
Sau khi bị thương, việc đi lại của anh ấy bị hạn chế.
After his injury, his mobility was restricted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây