长寿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长寿" (chángshòu) mang nghĩa "Sống lâu, trường thọ", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 长寿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Sống lâu, trường thọ
Ví dụ (3)
良好的生活习惯有助于长寿。
Thói quen sinh hoạt tốt có ích cho tuổi thọ.
Good living habits contribute to longevity.
这个村子以长寿老人出名。
Ngôi làng này nổi tiếng vì người già sống thọ.
This village is famous for its long-lived elderly people.
健康饮食和运动能促进长寿。
Ăn uống lành mạnh và vận động có thể thúc đẩy sống thọ.
A healthy diet and exercise can promote longevity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây