ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长寿
chángshòu
Sống lâu, trường thọ
Hán việt: trường thọ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长寿" (chángshòu) mang nghĩa "Sống lâu, trường thọ", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿).

Thành phần cấu tạo

长寿
chángshòu
Sống lâu, trường thọ
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Sống lâu, trường thọ
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的shēnghuó生活xíguàn习惯yǒuzhùyú有助于chángshòu长寿。
Thói quen sinh hoạt tốt có ích cho tuổi thọ.
Good living habits contribute to longevity.
zhè这gè个cūnzi村子yǐ以chángshòu长寿lǎorén老人chūmíng出名。
Ngôi làng này nổi tiếng vì người già sống thọ.
This village is famous for its long-lived elderly people.
jiànkāng健康yǐnshí饮食hé和yùndòng运动néng能cùjìn促进chángshòu长寿。
Ăn uống lành mạnh và vận động có thể thúc đẩy sống thọ.
A healthy diet and exercise can promote longevity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây