ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗法
yīliáofǎ
Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
Hán việt: y liệu pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "医疗法" (yīliáofǎ) mang nghĩa "Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

医疗法
yīliáofǎ
Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
Ví dụ (3)
yīliáofǎ医疗法bǎohù保护bìngrén病人de的quánlì权利。
Luật y tế bảo vệ quyền lợi của bệnh nhân.
Medical law protects patients' rights.
yīyuàn医院bìxū必须zūnshǒu遵守yīliáofǎ医疗法。
Bệnh viện phải tuân thủ luật y tế.
Hospitals must comply with medical law.
zhè这xiàng项gǎigé改革shèjí涉及yīliáofǎ医疗法。
Cải cách này liên quan đến luật chăm sóc sức khỏe.
This reform involves medical law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây