ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疲乏
pí fá
Mệt mỏi, uể oải
Hán việt: bì phạp
—

Gợi nhớ

Từ "疲乏" (pí fá) mang nghĩa "Mệt mỏi, uể oải", kết hợp bởi 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 乏 (fá - phạp): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 乏: Bước chân mỏi mệt đi ngược lại dáng đứng ngay ngắn (乏) vì cạn kiệt sức lực, lâm vào cảnh thiếu thốn, khan hiếm (乏).

Thành phần cấu tạo

疲乏
pí fá
Mệt mỏi, uể oải
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
乏
fá • phạp
thiếu
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, uể oải
Ví dụ (3)
jīngguò经过yìtiān一天de的gāoqiángdù高强度gōngzuò工作,tā他gǎndào感到shēntǐ身体shífēn十分pífá疲乏。
Sau một ngày làm việc với cường độ cao, anh ấy cảm thấy cơ thể vô cùng uể oải.
After a day of high-intensity work, he felt physically exhausted.
zhè这zhǒng种yào药de的fùzuòyòng副作用shì是huì会ràng让rén人chǎnshēng产生pífá疲乏gǎn感。
Tác dụng phụ của loại thuốc này là sẽ khiến người ta có cảm giác mệt mỏi.
A side effect of this medication is that it causes fatigue.
shìdàng适当de的xiūxi休息kěyǐ可以huǎnjiě缓解lǚtú旅途zhōng中de的pífá疲乏。
Nghỉ ngơi hợp lý có thể xoa dịu sự mệt mỏi trong chuyến hành trình.
Proper rest can relieve the fatigue of a journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây