ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筋疲力竭
jīn pí lì jié
kiệt sức
Hán việt: cân bì lực kiệt
—

Gợi nhớ

Từ "筋疲力竭" (jīn pí lì jié) mang nghĩa "kiệt sức", kết hợp bởi 筋 (jīn - cân): "cơ" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 竭 (jié - kiệt): "Kiệt sức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 竭: Đứng thẳng (立) dưới nắng gắt đến mức phải tự hỏi tại sao (曷) cơ thể lại mỏi mệt rã rời không còn chút sức lực, cạn kiệt, kiệt sức (竭).

Thành phần cấu tạo

筋疲力竭
jīn pí lì jié
kiệt sức
筋
jīn • cân
cơ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
竭
jié • kiệt
Kiệt sức
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức
Ví dụ (3)
pǎo跑wán完mǎlāsōng马拉松hòu后,tā他zhěnggè整个rén人jīnpílìjié筋疲力竭de地tān瘫dǎo倒zài在dì地。
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy mệt rã rời kiệt sức ngã gục xuống đất.
After finishing the marathon, he collapsed to the ground, completely exhausted.
liánxù连续jiā加le了jǐtiān几天yèbān夜班,dàjiā大家dōu都gǎndào感到jīnpílìjié筋疲力竭。
Tăng ca đêm liên tục mấy ngày, mọi người đều cảm thấy kiệt sức rã rời.
After working night shifts for several days in a row, everyone felt utterly exhausted.
zhè这chǎng场màncháng漫长de的tánpàn谈判ràng让shuāngfāng双方tánpàn谈判dàibiǎo代表dōu都jīnpílìjié筋疲力竭。
Cuộc đàm phán kéo dài này khiến đại diện đàm phán của cả hai bên đều mệt mỏi rã rời.
This marathon negotiation left the representatives from both sides completely worn out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây