ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疲惫
píbèi
mệt mỏi rã rời, kiệt sức, mệt nhoài, uể oải (cả thể xác và tinh thần).
Hán việt: bì bại
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "疲惫" (píbèi) nghĩa là "Mệt", ghép bởi: 疲 (pí): mệt mỏi + 惫 (bèi): Mệt mỏi.

Thành phần cấu tạo

疲惫
píbèi
Mệt
疒
皮
夂
思

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mệt mỏi rã rời, kiệt sức, mệt nhoài, uể oải (cả thể xác và tinh thần).
Ví dụ (5)
jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,dàjiā大家dōu都yǒudiǎn有点píbèi疲惫le了。
Trải qua chặng đường dài lặn lội, mọi người đều đã có chút kiệt sức.
After the long journey, everyone was a bit tired.
kàn看zhe着tā他píbèi疲惫de的yàngzi样子,wǒ我hěn很xīnténg心疼。
Nhìn dáng vẻ mệt mỏi rã rời của anh ấy, tôi rất xót xa.
Seeing how exhausted he looked, I felt heartbroken.
liánxù连续jiā加le了yì一zhōu周de的bān班,tā他gǎndào感到shēnxīn身心píbèi疲惫。
Tăng ca liên tục một tuần liền, anh ấy cảm thấy thể xác và tinh thần đều kiệt quệ.
After working overtime for a whole week straight, he felt physically and mentally exhausted.
tā他tuō拖zhe着píbèi疲惫de的shēntǐ身体huídào回到le了jiā家。
Anh ấy lê cơ thể mệt nhoài về đến nhà.
He dragged his exhausted body back home.
guòdù过度de的gōngzuò工作ràng让tā他xiǎnde显得píbèibùkān疲惫不堪。
Làm việc quá độ khiến anh ấy trông mệt mỏi rã rời (không chịu nổi).
Excessive work left him utterly exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây