ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惫
bèi
Mệt mỏi, kiệt sức
Hán việt: bại
ノフ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Bước chân lê thê về muộn (夂) trong khi tâm trí vẫn phải suy nghĩ (思) trăm mối lo toan, khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi và kiệt sức (惫).

Thành phần cấu tạo

惫
bèi
Mệt mỏi, kiệt sức
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân / âm đọc (phía trên)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, kiệt sức
Ví dụ (3)
tā他lèi累de得píbèibùkān疲惫不堪。
Anh ấy mệt đến kiệt sức.
He was completely exhausted.
chángtú长途lǚxíng旅行hòu后dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分píbèi疲惫。
Sau chuyến đi dài, mọi người đều cảm thấy rất mệt mỏi, kiệt sức.
Everyone felt very exhausted after the long journey.
tā她liǎn脸shàng上lùchū露出kùn困bèi惫de的shénqíng神情。
Trên mặt cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
A weary look appeared on her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây