惫
ノフ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân lê thê về muộn (夂) trong khi tâm trí vẫn phải suy nghĩ (思) trăm mối lo toan, khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi và kiệt sức (惫).
Thành phần cấu tạo
惫
Mệt mỏi, kiệt sức
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân / âm đọc (phía trên)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, kiệt sức
Ví dụ (3)
他累得疲惫不堪。
Anh ấy mệt đến kiệt sức.
He was completely exhausted.
长途旅行后大家都感到十分疲惫。
Sau chuyến đi dài, mọi người đều cảm thấy rất mệt mỏi, kiệt sức.
Everyone felt very exhausted after the long journey.
她脸上露出困惫的神情。
Trên mặt cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
A weary look appeared on her face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây