ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精疲力竭
jīngpí-lìjié
kiệt sức, mệt lả người
Hán việt: tinh bì lực kiệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精疲力竭" (jīngpí-lìjié) mang nghĩa "kiệt sức, mệt lả người", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 竭 (jié - kiệt): "Kiệt sức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 竭: Đứng thẳng (立) dưới nắng gắt đến mức phải tự hỏi tại sao (曷) cơ thể lại mỏi mệt rã rời không còn chút sức lực, cạn kiệt, kiệt sức (竭).

Thành phần cấu tạo

精疲力竭
jīngpí-lìjié
kiệt sức, mệt lả người
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
竭
jié • kiệt
Kiệt sức
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức, mệt lả người
Ví dụ (5)
jīngguò经过yì一zhěngtiān整天de的xīnqín辛勤gōngzuò工作,tā他gǎndào感到jīngpílìjié精疲力竭。
Sau một ngày dài làm việc vất vả, anh ấy cảm thấy kiệt sức.
After a whole day of hard work, he felt utterly exhausted.
mǎlāsōng马拉松bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,suǒyǒu所有de的yùndòngyuán运动员dōu都jīngpílìjié精疲力竭le了。
Sau khi cuộc thi marathon kết thúc, tất cả các vận động viên đều mệt lả người.
After the marathon ended, all the athletes were exhausted.
liánxù连续áoyè熬夜ràng让tā他jīngpílìjié精疲力竭,zuìzhōng最终bìngdǎo病倒le了。
Thức khuya liên tục khiến anh ấy kiệt sức, cuối cùng đã ngã bệnh.
Staying up late night after night left him exhausted, and he eventually fell ill.
bān搬wán完zhèxiē这些chénzhòng沉重de的jiājù家具hòu后,wǒ我yǐjīng已经jīngpílìjié精疲力竭。
Sau khi chuyển xong những đồ nội thất nặng nề này, tôi đã mệt lả người.
After moving all this heavy furniture, I was completely exhausted.
miànduì面对wúxiūzhǐ无休止de的zhēngchǎo争吵,tā她gǎndào感到jīngpílìjié精疲力竭。
Đối mặt với những cuộc cãi vã không hồi kết, cô ấy cảm thấy kiệt sức.
She felt exhausted by the endless arguments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây