ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
龙舟
lóngzhōu
thuyền rồng
Hán việt: long chu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "龙舟" (lóngzhōu) mang nghĩa "thuyền rồng", kết hợp bởi 龙 (lóng - long): "con rồng" + 舟 (zhōu - chu): "Cái thuyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙). • Chữ 舟: Thân gỗ thon dài uốn cong hai đầu cùng mái chèo ở giữa khắc họa hình ảnh chiếc thuyền lướt nhẹ trên sông (舟).

Thành phần cấu tạo

龙舟
lóngzhōu
thuyền rồng
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
舟
zhōu • chu
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuyền rồng
Ví dụ (5)
duānwǔjié端午节wǒmen我们huì会sài赛lóngzhōu龙舟。
Vào tết Đoan ngọ, chúng tôi sẽ đua thuyền rồng.
We hold dragon boat races during the Dragon Boat Festival.
húmiàn湖面shàng上yǒu有yì一zhī只piàoliang漂亮de的lóngzhōu龙舟。
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền rồng rất đẹp.
There is a beautiful dragon boat on the lake.
sài赛lóngzhōu龙舟shì是yí一xiàng项chuántǒng传统de的tǐyù体育yùndòng运动。
Đua thuyền rồng là một môn thể thao truyền thống.
Dragon boat racing is a traditional sport.
dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力de地huá划zhe着lóngzhōu龙舟。
Mọi người đồng tâm hiệp lực chèo thuyền rồng.
Everyone paddled the dragon boat together in perfect unity.
měinián每年xiàtiān夏天,zhèlǐ这里dūhuì都会jǔbàn举办lóngzhōu龙舟bǐsài比赛。
Mỗi dịp hè, ở đây đều tổ chức cuộc thi đua thuyền rồng.
A dragon boat race is held here every summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây