ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渐次
jiàn cì
Dần dần, lần lượt, theo thứ tự
Hán việt: tiệm thứ
—

Gợi nhớ

Từ "渐次" (jiàn cì) mang nghĩa "Dần dần, lần lượt, theo thứ tự", kết hợp bởi 渐 (jiàn - tiệm): "dần dần" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渐: Dòng nước (氵) chảy qua bánh xe (车) và lưỡi rìu (斤) mài mòn đá cứng từng chút một theo thời gian, nghĩa là dần dần, từ từ (渐). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

渐次
jiàn cì
Dần dần, lần lượt, theo thứ tự
渐
jiàn • tiệm
dần dần
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Dần dần, lần lượt, theo thứ tự
Ví dụ (3)
yèmùjiànglín夜幕降临,jiē街shàng上de的lùdēng路灯jiàncì渐次liàng亮le了qǐlái起来。
Màn đêm buông xuống, những ngọn đèn đường trên phố lần lượt sáng lên.
As night fell, the streetlights along the street lit up one after another.
suízhe随着chūntiān春天de的dàolái到来,shān山shàng上de的huāduǒ花朵jiàncì渐次kāifàng开放。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, hoa trên núi dần dần đua nở.
With the arrival of spring, the flowers on the mountain bloomed one by one.
guānzhòngmen观众们jiàncì渐次tuìchǎng退场,xuānnào喧闹de的tǐyùguǎn体育馆huīfù恢复le了píngjìng平静。
Khán giả lần lượt ra về, nhà thi đấu ồn ào đã khôi phục lại sự yên bình.
The spectators left the venue one after another, and the noisy gymnasium returned to calm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây