ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
策划
cèhuà
lên kế hoạch, lập kế hoạch, tổ chức, bày mưu, vạch kế hoạch.
Hán việt: sách hoạch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "策划" (cèhuà) mang nghĩa "lên kế hoạch, vạch kế hoạch", kết hợp bởi 策 (cè - sách): "sách lược" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

策划
cèhuà
lên kế hoạch, vạch kế hoạch
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lên kế hoạch, lập kế hoạch, tổ chức, bày mưu, vạch kế hoạch.
Ví dụ (5)
zhè这cì次dàxíng大型wényì文艺wǎnhuì晚会shì是yóu由tā他cèhuà策划de的。
Đêm hội văn nghệ quy mô lớn lần này là do anh ấy lên kế hoạch tổ chức.
This large-scale variety show was planned by him.
wǒmen我们zhèngzài正在cèhuà策划yí一gè个quán全xīn新de的yíngxiāo营销fāng'àn方案。
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một phương án tiếp thị hoàn toàn mới.
We are planning a brand-new marketing strategy.
zhè这shì是yìqǐ一起jīngguò经过jīngxīn精心cèhuà策划de的yínháng银行qiǎngjié'àn抢劫案。
Đây là một vụ cướp ngân hàng đã qua tính toán (bày mưu) tỉ mỉ.
This was a carefully planned bank robbery.
tā他shì是zhè这jiā家guǎnggào广告gōngsī公司de的cèhuà策划zǒng总jiān监。
Anh ấy là giám đốc kế hoạch của công ty quảng cáo này.
He is the planning director of this advertising company.
wèile为了gěi给nǚyǒu女友yí一gè个jīngxǐ惊喜,tā他cèhuà策划le了yì一chǎng场làngmàn浪漫de的qiúhūn求婚。
Để tạo bất ngờ cho bạn gái, anh ấy đã lên kế hoạch cho một màn cầu hôn lãng mạn.
To surprise his girlfriend, he planned a romantic proposal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây