ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举措
jǔcuò
biện pháp, hành động
Hán việt: cử thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "举措" (jǔcuò) mang nghĩa "biện pháp, hành động", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Thành phần cấu tạo

举措
jǔcuò
biện pháp, hành động
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, hành động
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了yíxìliè一系列xīn新jǔcuò举措lái来cùjìn促进jīngjì经济zēngzhǎng增长。
Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
The government has adopted a series of new measures to promote economic growth.
zhè这xiàng项huánbǎo环保jǔcuò举措dédào得到le了guǎngfàn广泛de的zhīchí支持。
Biện pháp bảo vệ môi trường này đã nhận được sự ủng hộ rộng rãi.
This environmental protection initiative has received widespread support.
gōngsī公司jiāng将tuīchū推出zhòngdà重大jǔcuò举措yǐ以gǎishàn改善yuángōng员工fúlì福利。
Công ty sẽ đưa ra các hành động chính sách quan trọng nhằm cải thiện phúc lợi của nhân viên.
The company will introduce major measures to improve employee benefits.
jiàoyù教育bùmén部门chūtái出台le了duōxiàng多项jǔcuò举措jiǎnqīng减轻xuésheng学生de的fùdān负担。
Bộ giáo dục đã ban hành nhiều biện pháp để giảm bớt gánh nặng cho học sinh.
The education authorities have introduced a number of measures to reduce students' workload.
zhè这yí一zhànlüè战略jǔcuò举措dàdà大大tígāo提高le了gōngsī公司de的jìngzhēnglì竞争力。
Hành động mang tính chiến lược này đã nâng cao đáng kể sức cạnh tranh của công ty.
This strategic move greatly enhanced the company's competitiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây