ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
措手不及
cuòshǒu-bùjí
trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
Hán việt: thố thủ bất cập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "措手不及" (cuòshǒu-bùjí) mang nghĩa "trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị", kết hợp bởi 措 (cuò - thố): "xử trí" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

措手不及
cuòshǒu-bùjí
trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
Ví dụ (5)
tūrán突然de的tíngdiàn停电ràng让wǒmen我们cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự cố mất điện đột ngột làm chúng tôi trở tay không kịp.
The sudden power outage caught us off guard.
tā他tūrán突然tíchū提出cízhí辞职,ràng让lǎobǎn老板gǎndào感到cuò措shǒu手bù不jí及。
Anh ấy đột nhiên nộp đơn từ chức khiến sếp cảm thấy bất ngờ không phòng bị.
His sudden resignation caught the boss off guard.
miànduì面对duìshǒu对手de的tūrán突然xíjī袭击,tāmen他们wánquán完全cuò措shǒu手bù不jí及。
Đối mặt với đòn tấn công bất ngờ của đối thủ, họ hoàn toàn trở tay không kịp.
They were completely caught off guard by the enemy's surprise attack.
zhè这chǎng场bàofēngyǔ暴风雨láide来得tài太kuài快,ràng让dāngdì当地jūmín居民cuò措shǒu手bù不jí及。
Cơn bão này đến quá nhanh khiến người dân địa phương trở tay không kịp.
The storm came so quickly that it caught the local residents off guard.
zuìhòu最后yíkè一刻de的jìhuà计划biàngēng变更ràng让wǒ我cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự thay đổi kế hoạch vào phút chót làm tôi trở tay không kịp.
The last-minute change of plans caught me off guard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây