ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊慌失措
jīnghuāng-shīcuò
hoảng loạn không biết làm gì
Hán việt: kinh hoảng thất thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊慌失措" (jīnghuāng-shīcuò) mang nghĩa "hoảng loạn không biết làm gì", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 失 (shī - thất): "Mất" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Thành phần cấu tạo

惊慌失措
jīnghuāng-shīcuò
hoảng loạn không biết làm gì
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hoảng loạn không biết làm gì
Ví dụ (5)
tīngdào听到huǒjǐng火警jǐngbào警报,rénmen人们jīnghuāngshīcuò惊慌失措de地pǎo跑chū出dàlóu大楼。
Nghe thấy chuông báo cháy, mọi người hoảng loạn không biết làm gì chạy ra khỏi tòa nhà.
Hearing the fire alarm, people ran out of the building in a panic.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的wēijī危机,wǒmen我们bù不yīnggāi应该jīnghuāngshīcuò惊慌失措。
Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, chúng ta không nên hoảng loạn không biết làm gì.
In the face of a sudden crisis, we should not panic.
tā他zuòbì作弊bèi被zhuā抓le了gè个zhèng正zhe着,dùnshí顿时jīnghuāngshīcuò惊慌失措。
Anh ta bị bắt quả tang gian lận, lập tức hoảng loạn không biết làm gì.
He was caught cheating red-handed and immediately panicked.
háizi孩子zài在shāngchǎng商场lǐ里mílù迷路le了,jīnghuāngshīcuò惊慌失措de地zhàn站zài在nàlǐ那里kūqì哭泣。
Đứa trẻ bị lạc trong trung tâm thương mại, hoảng loạn không biết làm gì đứng đó khóc.
The child got lost in the mall and stood there crying in panic.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的sījī司机jíshǐ即使yùdào遇到jiāotōngshìgù交通事故yě也bú不huì会jīnghuāngshīcuò惊慌失措。
Người lái xe giàu kinh nghiệm dù gặp tai nạn giao thông cũng sẽ không hoảng loạn không biết làm gì.
An experienced driver would not panic even in a traffic accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây