ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹码
chóumǎ
thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
Hán việt: trù mã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹码" (chóumǎ) mang nghĩa "thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

筹码
chóumǎ
thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ cược, chip; lợi thế đàm phán
Ví dụ (5)
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的chóumǎ筹码dōu都yā押zài在le了lún轮pán盘shàng上。
Anh ấy đã đặt tất cả thẻ cược của mình vào bàn roulette.
He placed all his chips on the roulette wheel.
zhè这fèn份shāngyè商业jìhuàshū计划书shì是tā他tánpàn谈判de的zhòngyào重要chóumǎ筹码。
Bản kế hoạch kinh doanh này là lợi thế đàm phán quan trọng của anh ấy.
This business plan is an important bargaining chip in his negotiations.
dǔchǎng赌场lǐ里de的chóumǎ筹码kěyǐ可以duìhuàn兑换chéng成xiànjīn现金。
Các thẻ cược trong sòng bạc có thể được đổi thành tiền mặt.
The chips in the casino can be exchanged for cash.
wèile为了zēngjiā增加tánpàn谈判de的chóumǎ筹码,wǒmen我们bìxū必须shōují收集gèngduō更多de的zhèngjù证据。
Để tăng thêm lợi thế đàm phán, chúng ta phải thu thập nhiều chứng cứ hơn.
To gain more leverage in the negotiations, we must gather more evidence.
zhǎngwò掌握héxīn核心jìshù技术shì是tāmen他们zài在shìchǎng市场jìngzhēng竞争zhōng中zuì最dà大de的chóumǎ筹码。
Nắm vững công nghệ cốt lõi là lợi thế lớn nhất của họ trong cạnh tranh thị trường.
Mastering core technology is their biggest advantage in market competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây