秆
ノ一丨ノ丶一一丨
8
—
Gợi nhớ
Cây lúa (禾) sau mùa gặt được phơi khô cứng cáp như chiếc cán khiên (干) tạo thành phần thân rạ, gọng cây (秆).
Thành phần cấu tạo
秆
Thân rạ, gọng cây (lúa, ngô)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thân rạ, gọng cây (lúa, ngô)
Ví dụ (3)
农夫在田里收集玉米秆。
Người nông dân thu gom thân cây ngô ở trên ruộng.
Farmers collected corn stalks in the field.
高粱秆可以拿来编织成草席。
Thân cây cao lương có thể lấy đi đan thành chiếu cỏ.
Sorghum stalks can be woven into straw mats.
细长的秸秆倒在地上。
Những thân rạ thon dài đổ gục trên đất.
Slender stalks fell on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây