ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秆
gǎn
Thân rạ, gọng cây (lúa, ngô)
Hán việt: cản
ノ一丨ノ丶一一丨
8
—

Gợi nhớ

Cây lúa (禾) sau mùa gặt được phơi khô cứng cáp như chiếc cán khiên (干) tạo thành phần thân rạ, gọng cây (秆).

Thành phần cấu tạo

秆
gǎn
Thân rạ, gọng cây (lúa, ngô)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thân rạ, gọng cây (lúa, ngô)
Ví dụ (3)
nóngfū农夫zài在tián田lǐ里shōují收集yùmǐ玉米gǎn秆。
Người nông dân thu gom thân cây ngô ở trên ruộng.
Farmers collected corn stalks in the field.
gāoliáng高粱gǎn秆kěyǐ可以nálái拿来biānzhī编织chéng成cǎo草xí席。
Thân cây cao lương có thể lấy đi đan thành chiếu cỏ.
Sorghum stalks can be woven into straw mats.
xìcháng细长de的jiēgǎn秸秆dǎo倒zài在dì地shàng上。
Những thân rạ thon dài đổ gục trên đất.
Slender stalks fell on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây