出海捕鱼
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "出海捕鱼" (chūhǎi bǔyú) nghĩa là "Ra biển đánh cá", ghép bởi: 出 (chū): ra + 海 (hǎi): Biển + 捕 (bǔ): Bắt + 鱼 (yú): con cá.
Thành phần cấu tạo
出海捕鱼
Ra biển đánh cá
凵
屮
氵
每
扌
甫
Hình ảnh:

Phân tích từ 出海捕鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ra biển đánh cá
Ví dụ (3)
渔民清晨出海捕鱼。
Ngư dân ra biển đánh cá vào sáng sớm.
Fishermen go out to sea to catch fish in the early morning.
天气不好时不能出海捕鱼。
Khi thời tiết xấu không thể ra biển đánh cá.
You cannot go out to sea to fish when the weather is bad.
他跟父亲一起出海捕鱼。
Anh ấy cùng cha ra biển đánh cá.
He went out to sea to fish with his father.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây