ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出海捕鱼
chūhǎi bǔyú
Ra biển đánh cá
Hán việt: xuất hải bổ ngư
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出海捕鱼" (chūhǎi bǔyú) nghĩa là "Ra biển đánh cá", ghép bởi: 出 (chū): ra + 海 (hǎi): Biển + 捕 (bǔ): Bắt + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

出海捕鱼
chūhǎi bǔyú
Ra biển đánh cá
凵
屮
氵
每
扌
甫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ra biển đánh cá
Ví dụ (3)
yúmín渔民qīngchén清晨chūhǎi出海bǔyú捕鱼。
Ngư dân ra biển đánh cá vào sáng sớm.
Fishermen go out to sea to catch fish in the early morning.
tiānqì天气bù不hǎo好shí时bù不néng能chūhǎibǔyú出海捕鱼。
Khi thời tiết xấu không thể ra biển đánh cá.
You cannot go out to sea to fish when the weather is bad.
tā他gēn跟fùqīn父亲yìqǐ一起chūhǎi出海bǔyú捕鱼。
Anh ấy cùng cha ra biển đánh cá.
He went out to sea to fish with his father.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây