ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捕鱼
bǔ yú
Đánh cá, bắt cá
Hán việt: bổ ngư
—

Gợi nhớ

Từ "捕鱼" (bǔ yú) mang nghĩa "Đánh cá, bắt cá", kết hợp bởi 捕 (bǔ - bổ): "Bắt" + 鱼 (yú - ngư): "con cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).

Thành phần cấu tạo

捕鱼
bǔ yú
Đánh cá, bắt cá
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh cá, bắt cá
Ví dụ (3)
yúmín渔民men们měitiān每天qīngchén清晨chūhǎi出海bǔyú捕鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh cá vào mỗi buổi sáng sớm.
Fishermen go out to sea to catch fish every early morning.
xiàndài现代bǔyú捕鱼jìshù技术bǐ比guòqù过去xiānjìn先进de得duō多。
Kỹ thuật đánh cá hiện đại tiên tiến hơn trước đây rất nhiều.
Modern fishing technology is much more advanced than in the past.
zhèlǐ这里shì是jìnzhǐ禁止bǔyú捕鱼de的zìránbǎohùqū自然保护区。
Đây là khu bảo tồn thiên nhiên cấm đánh bắt cá.
This is a nature reserve where fishing is prohibited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây