ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捕获
bǔ huò
bắt giữ, bắt được, thu giữ
Hán việt: bổ hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "捕获" (bǔ huò) mang nghĩa "bắt giữ, bắt được, thu giữ", kết hợp bởi 捕 (bǔ - bổ): "Bắt" + 获 (huò - hoạch): "thu hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕). • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).

Thành phần cấu tạo

捕获
bǔ huò
bắt giữ, bắt được, thu giữ
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bắt giữ, bắt được, thu giữ
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方jīngguò经过duōrì多日dūnshǒu蹲守,zhōngyú终于bǔhuò捕获le了zài在táo逃xiánfàn嫌犯。
Cảnh sát sau nhiều ngày mai phục, cuối cùng đã bắt giữ được nghi phạm đang bỏ trốn.
After staking out for days, the police finally captured the fugitive suspect.
yúmín渔民men们jīntiān今天bǔhuò捕获le了dàliàng大量de的jīnqiāngyú金枪鱼。
Các ngư dân hôm nay đã đánh bắt được lượng lớn cá ngừ.
The fishermen caught a large amount of tuna today.
kēxuéjiā科学家shǐyòng使用hóngwài红外xiàngjī相机bǔhuò捕获le了yěshēng野生dàxióngmāo大熊猫de的zhēnguì珍贵yǐngxiàng影像。
Các nhà khoa học sử dụng máy ảnh hồng ngoại chụp được hình ảnh quý giá của gấu trúc hoang dã.
Scientists used infrared cameras to capture precious footage of wild giant pandas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây