ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捕捞
bǔlāo
Đánh bắt thủy sản / Đánh cá / Đánh lưới
Hán việt: bổ lao
—

Gợi nhớ

Từ "捕捞" (bǔlāo) mang nghĩa "Đánh bắt thủy sản / Đánh cá / Đánh lưới", kết hợp bởi 捕 (bǔ - bổ): "Bắt" + 捞 (lāo - lao): "Vớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕). • Chữ 捞: Đưa bàn tay (扌) vất vả nhọc công (劳) mò xuống dòng nước sâu để vớt, trục vớt đồ vật lên (捞).

Thành phần cấu tạo

捕捞
bǔlāo
Đánh bắt thủy sản / Đánh cá / Đánh lưới
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
捞
lāo • lao
Vớt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
劳
Giản thể từ 勞
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đánh bắt thủy sản / Đánh cá / Đánh lưới
Ví dụ (2)
yúmín渔民men们jiàshǐ驾驶zhe着dàxíng大型tuōwǎngchuán拖网船,zài在gōnghǎi公海hǎiyù海域bǔlāo捕捞shēnhǎi深海yóuyú鱿鱼。
Các ngư dân đang lái tàu lưới kéo cỡ lớn để đánh bắt mực ống đại dương tại vùng biển quốc tế.
Fishermen are operating large trawlers to catch deep-sea squid in international waters.
yánjìn严禁zài在zìránbǎohùqū自然保护区nèi内shǐyòng使用diànjī电击、dúyào毒药děng等wéifǎ违法shǒuduàn手段bǔlāo捕捞yúlèi鱼类。
Nghiêm cấm sử dụng các thủ đoạn phạm pháp như kích điện, dùng thuốc độc để đánh bắt cá trong khu bảo tồn thiên nhiên.
It is strictly forbidden to use illegal methods such as electric shock or poison to catch fish inside nature reserves.
2
danh từ
Nghĩa:Đánh bắt thủy sản / Đánh cá / Đánh lưới
Ví dụ (1)
hélǐ合理kòngzhì控制měinián每年de的bǔlāo捕捞liàng量,shì是bǎochí保持yúyè渔业zīyuán资源kě可chíxù持续fāzhǎn发展de的jīběn基本cèlüè策略。
Kiểm soát hợp lý lượng đánh bắt hàng năm là chiến lược cơ bản để duy trì phát triển bền vững tài nguyên ngư nghiệp.
Reasonably controlling the annual fishing catch is a basic strategy for maintaining the sustainable development of fishery resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây