ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出生证明
chūshēng zhèngmíng
Giấy khai sinh
Hán việt: xuất sinh chứng minh
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出生证明" (chūshēng zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy khai sinh", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

出生证明
chūshēng zhèngmíng
Giấy khai sinh
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy khai sinh
Ví dụ (3)
rùxué入学shí时xūyào需要chūshēng出生zhèngmíng证明。
Khi nhập học cần giấy khai sinh.
A birth certificate is required upon enrollment.
qǐng请tíjiāo提交chūshēng出生zhèngmíng证明de的fùyìnjiàn复印件。
Hãy nộp bản sao giấy khai sinh.
Please submit a copy of your birth certificate.
chūshēng出生zhèngmíng证明shàng上xiě写zhe着chūshēng出生rìqī日期。
Trên giấy khai sinh ghi ngày sinh.
The date of birth is written on the birth certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây