ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贷款限额
dàikuǎn xiàné
Hạn mức cho vay tối đa
Hán việt: đại khoản hạn ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "贷款限额" (dàikuǎn xiàné) mang nghĩa "Hạn mức cho vay tối đa", kết hợp bởi 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

贷款限额
dàikuǎn xiàné
Hạn mức cho vay tối đa
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức cho vay tối đa
Ví dụ (3)
yínháng银行yèwù业务zhǔguǎn主管biǎoshì表示,gāi该qǐyè企业běn本niándù年度de的dàikuǎn贷款xiàn'é限额yǐjīng已经yòngjǐn用尽。
Giám đốc bộ phận nghiệp vụ ngân hàng cho biết hạn mức cho vay tối đa của doanh nghiệp này trong năm nay đã sử dụng hết.
The bank operations supervisor stated that the company's loan limit for this year has been exhausted.
dàikuǎn贷款xiàn'é限额de的shèdìng设定xūyào需要pínggū评估jièkuǎnrén借款人de的huán还kuǎn款nénglì能力jí及dǐyāwù抵押物jiàzhí价值。
Việc thiết lập hạn mức cho vay tối đa cần đánh giá năng lực trả nợ của người vay cũng như giá trị tài sản thế chấp.
Setting a loan limit requires assessing the borrower's repayment capacity and the value of the collateral.
gèrénxiāofèi个人消费xìnyòng信用dàikuǎn贷款de的zuì最gāo高dàikuǎn贷款xiàn'é限额tōngcháng通常wèi为sān三shíwàn十万yuán元。
Hạn mức cho vay tối đa đối với khoản vay tiêu dùng tín chấp cá nhân thường là 300,000 NDT.
The maximum loan limit for personal unsecured consumer loans is usually 300,000 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây