贷款限额
—
Gợi nhớ
Từ "贷款限额" (dàikuǎn xiàné) mang nghĩa "Hạn mức cho vay tối đa", kết hợp bởi 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
贷款限额
Hạn mức cho vay tối đa
贷
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
限
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
额
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Phân tích từ 贷款限额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức cho vay tối đa
Ví dụ (3)
银行业务主管表示,该企业本年度的贷款限额已经用尽。
Giám đốc bộ phận nghiệp vụ ngân hàng cho biết hạn mức cho vay tối đa của doanh nghiệp này trong năm nay đã sử dụng hết.
The bank operations supervisor stated that the company's loan limit for this year has been exhausted.
贷款限额的设定需要评估借款人的还款能力及抵押物价值。
Việc thiết lập hạn mức cho vay tối đa cần đánh giá năng lực trả nợ của người vay cũng như giá trị tài sản thế chấp.
Setting a loan limit requires assessing the borrower's repayment capacity and the value of the collateral.
个人消费信用贷款的最高贷款限额通常为三十万元。
Hạn mức cho vay tối đa đối với khoản vay tiêu dùng tín chấp cá nhân thường là 300,000 NDT.
The maximum loan limit for personal unsecured consumer loans is usually 300,000 yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây