ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住房贷款
zhùfáng dàikuǎn
khoản vay mua nhà
Hán việt: trú phòng đại khoản
—

Gợi nhớ

Từ "住房贷款" (zhùfáng dàikuǎn) mang nghĩa "khoản vay mua nhà", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

住房贷款
zhùfáng dàikuǎn
khoản vay mua nhà
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoản vay mua nhà
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在shēnqǐng申请zhùfáng住房dàikuǎn贷款。
Anh ấy đang xin khoản vay mua nhà.
He is applying for a housing loan.
zhùfáng住房dàikuǎn贷款lìlǜ利率xiàjiàng下降le了。
Lãi suất khoản vay mua nhà đã giảm.
The housing loan interest rate has dropped.
yínháng银行shěnpī审批le了zhùfáng住房dàikuǎn贷款。
Ngân hàng đã phê duyệt khoản vay mua nhà.
The bank approved the housing loan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây