ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不良反应
bùliáng fǎnyìng
Tác dụng phụ / Phản ứng có hại
Hán việt: bất lương phản ứng
—

Gợi nhớ

Từ "不良反应" (bùliáng fǎnyìng) mang nghĩa "Tác dụng phụ / Phản ứng có hại", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

不良反应
bùliáng fǎnyìng
Tác dụng phụ / Phản ứng có hại
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tác dụng phụ / Phản ứng có hại
Ví dụ (3)
fúyòng服用gāiyào该药hòu后rú如chūxiàn出现ěxīn恶心、tóuyūn头晕děng等bùliáng不良fǎnyìng反应,qǐng请lìjí立即tíngyào停药jiùyī就医。
Sau khi uống thuốc này nếu xuất hiện các phản ứng phụ như buồn nôn, chóng mặt, vui lòng ngừng thuốc ngay và đi khám.
If adverse reactions such as nausea and dizziness occur after taking this medicine, please stop taking it immediately and seek medical advice.
yàopǐn药品shuōmíngshū说明书shàng上xiángxì详细lièchū列出le了gāiyào该药kěnéng可能yǐnqǐ引起de的gè各zhǒng种bùliáng不良fǎnyìng反应。
Trên tờ hướng dẫn sử dụng thuốc có liệt kê chi tiết các phản ứng phụ có hại có thể xảy ra của loại thuốc đó.
The package insert lists in detail the various adverse reactions that the medication may cause.
yánzhòng严重de的yàowù药物bùliáng不良fǎnyìng反应bìxū必须jíshí及时xiàng向guójiā国家bùliáng不良fǎnyìng反应jiāncè监测zhōngxīn中心bàogào报告。
Các phản ứng phụ có hại nghiêm trọng của thuốc bắt buộc phải báo cáo kịp thời lên trung tâm giám sát phản ứng có hại quốc gia.
Severe adverse drug reactions must be reported promptly to the national adverse reaction monitoring center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây