阔
丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bước qua cánh cổng lớn (门) thấy dòng nước sống động (活) chảy tràn khắp không gian mênh mông, mở ra khung cảnh rộng lớn, khoáng đạt (阔).
Thành phần cấu tạo
阔
rộng lớn, khoáng đạt
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
活
Chữ Hoạt
sống, hoạt động, làm việc / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, khoáng đạt
Ví dụ (3)
这里视野开阔。
Tầm nhìn ở đây rộng mở.
The view here is wide and open.
他心胸很阔。
Anh ấy có tấm lòng rộng lượng.
He is very broad-minded.
这条路很宽阔。
Con đường này rất rộng.
This road is very wide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây