ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阔
kuò
rộng lớn, khoáng đạt
Hán việt: khoát
丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Bước qua cánh cổng lớn (门) thấy dòng nước sống động (活) chảy tràn khắp không gian mênh mông, mở ra khung cảnh rộng lớn, khoáng đạt (阔).

Thành phần cấu tạo

阔
kuò
rộng lớn, khoáng đạt
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
活
Chữ Hoạt
sống, hoạt động, làm việc / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, khoáng đạt
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shìyě视野kāikuò开阔。
Tầm nhìn ở đây rộng mở.
The view here is wide and open.
tā他xīnxiōng心胸hěn很kuò阔。
Anh ấy có tấm lòng rộng lượng.
He is very broad-minded.
zhè这tiáo条lù路hěn很kuānkuò宽阔。
Con đường này rất rộng.
This road is very wide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây