ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广阔
guǎngkuò
rộng lớn, bao la, bát ngát, khoáng đạt, mênh mông.
Hán việt: quảng khoát
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "广阔" (guǎngkuò) mang nghĩa "rộng lớn", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 阔 (kuò - khoát): "rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 阔: Bước qua cánh cổng lớn (门) thấy dòng nước sống động (活) chảy tràn khắp không gian mênh mông, mở ra khung cảnh rộng lớn, khoáng đạt (阔).

Thành phần cấu tạo

广阔
guǎngkuò
rộng lớn
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
阔
kuò • khoát
rộng lớn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
活
Chữ Hoạt
sống, hoạt động, làm việc / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, bao la, bát ngát, khoáng đạt, mênh mông.
Ví dụ (5)
zhè这piàn片guǎngkuò广阔de的cǎoyuán草原yíwàngwújì一望无际。
Thảo nguyên bao la này nhìn mãi không thấy điểm dừng.
This vast grassland stretches as far as the eye can see.
nóngcūn农村shì是yí一gè个guǎngkuò广阔de的tiāndì天地,dàyǒuzuòwéi大有作为。
Nông thôn là một vùng trời đất rộng lớn, có rất nhiều việc để làm (đại hữu tác vi).
The countryside is a vast arena where much can be accomplished.
zhè这gè个hángyè行业yǒu有zhe着guǎngkuò广阔de的fāzhǎn发展qiánjǐng前景。
Ngành nghề này có triển vọng phát triển vô cùng rộng lớn.
This industry has broad development prospects.
tā他xiōnghuái胸怀guǎngkuò广阔,cóngbú从不jìjiào计较gèréndéshī个人得失。
Anh ấy tấm lòng rộng mở (khoáng đạt), không bao giờ tính toán được mất cá nhân.
He is broad-minded and never fusses over personal gains and losses.
miànduì面对guǎngkuò广阔de的dàhǎi大海,rén人de的xīnqíng心情yě也huì会biànde变得shūchàng舒畅。
Đối mặt với biển cả mênh mông, tâm trạng con người cũng sẽ trở nên sảng khoái.
When facing the vast sea, one's mood also becomes open and relaxed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây