ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见多识广
jiànduōshíguǎng
hiểu rộng biết nhiều, kiến đa thức quảng, từng trải, lịch duyệt.
Hán việt: kiến đa thức quảng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "见多识广" (jiànduōshíguǎng) mang nghĩa "giàu kinh nghiệm", kết hợp bởi 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 多 (duō - đa): "hơn" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).

Thành phần cấu tạo

见多识广
jiànduōshíguǎng
giàu kinh nghiệm
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hiểu rộng biết nhiều, kiến đa thức quảng, từng trải, lịch duyệt.
Ví dụ (5)
lǎo老jiàoshòu教授jiànduōshíguǎng见多识广,shénme什么wèntí问题dōu都nán难bù不dǎo倒tā他。
Vị giáo sư già hiểu rộng biết nhiều, vấn đề gì cũng không làm khó được ông ấy.
The old professor is highly knowledgeable and experienced, and no question can stump him.
yào要xiǎng想jiànduōshíguǎng见多识广,jiù就děi得tōngguò通过yuèdú阅读hé和lǚxíng旅行。
Muốn hiểu rộng biết nhiều thì phải thông qua việc đọc sách và đi du lịch.
If you want to become knowledgeable and well-informed, you need to read and travel.
tā他shì是gè个jiànduōshíguǎng见多识广de的dǎoyóu导游,gěi给wǒmen我们jiǎng讲le了hěn很duō多qùshì趣事。
Anh ấy là một hướng dẫn viên từng trải, đã kể cho chúng tôi nghe rất nhiều chuyện thú vị.
He is a well-informed and experienced tour guide who told us many interesting stories.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该duō多chūqù出去chuǎng闯chuǎng闯,cái才néng能jiànduōshíguǎng见多识广。
Người trẻ nên ra ngoài xông pha nhiều hơn thì mới có thể mở mang tầm mắt (hiểu rộng biết nhiều).
Young people should go out and explore more so that they can broaden their horizons.
tā他suīrán虽然niánjì年纪bú不dà大,dàn但zǒunánchuǎngběi走南闯北,yě也suàn算jiànduōshíguǎng见多识广。
Cậu ấy tuy tuổi không lớn nhưng đi Nam về Bắc, cũng coi như là người từng trải.
Although he is not very old, he has traveled far and wide and can be considered quite knowledgeable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây