见多识广
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "见多识广" (jiànduōshíguǎng) mang nghĩa "giàu kinh nghiệm", kết hợp bởi 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 多 (duō - đa): "hơn" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:hiểu rộng biết nhiều, kiến đa thức quảng, từng trải, lịch duyệt.
Ví dụ (5)
老教授见多识广,什么问题都难不倒他。
Vị giáo sư già hiểu rộng biết nhiều, vấn đề gì cũng không làm khó được ông ấy.
The old professor is highly knowledgeable and experienced, and no question can stump him.
要想见多识广,就得通过阅读和旅行。
Muốn hiểu rộng biết nhiều thì phải thông qua việc đọc sách và đi du lịch.
If you want to become knowledgeable and well-informed, you need to read and travel.
他是个见多识广的导游,给我们讲了很多趣事。
Anh ấy là một hướng dẫn viên từng trải, đã kể cho chúng tôi nghe rất nhiều chuyện thú vị.
He is a well-informed and experienced tour guide who told us many interesting stories.
年轻人应该多出去闯闯,才能见多识广。
Người trẻ nên ra ngoài xông pha nhiều hơn thì mới có thể mở mang tầm mắt (hiểu rộng biết nhiều).
Young people should go out and explore more so that they can broaden their horizons.
他虽然年纪不大,但走南闯北,也算见多识广。
Cậu ấy tuy tuổi không lớn nhưng đi Nam về Bắc, cũng coi như là người từng trải.
Although he is not very old, he has traveled far and wide and can be considered quite knowledgeable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây