ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廓
kuò
rộng lớn, mở rộng; đường bao ngoài
Hán việt: quách
丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
13
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà lớn (广) bao trùm cả vòng thành lũy bên ngoài (郭), không gian được mở rộng tạo nên đường bao ngoài rộng lớn (廓).

Thành phần cấu tạo

廓
kuò
rộng lớn, mở rộng; đường bao ngoài
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
郭
Chữ Quách
Thành lũy, họ Quách / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:rộng lớn, mở rộng; đường bao ngoài
Ví dụ (3)
chéngshì城市lúnkuò轮廓yuèláiyuè越来越qīngchu清楚。
Đường nét thành phố ngày càng rõ.
The outline of the city became clearer and clearer.
tā他de的xiōnghuái胸怀hěn很kuò廓dà大。
Tấm lòng anh ấy rất rộng lớn.
He is very broad-minded.
zhèngcè政策tuò拓kuò廓le了fāzhǎn发展kōngjiān空间。
Chính sách mở rộng không gian phát triển.
The policy expanded the space for development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây