括
一丨一ノ一丨丨フ一
9
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) thu gom mọi thứ lại gọn gàng như cái lưỡi (舌) cuốn thức ăn trong khoang miệng nghĩa là bao gồm, tóm tắt (括).
Thành phần cấu tạo
括
bao gồm, kèm theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Lưỡi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bao gồm, kèm theo
Ví dụ (5)
这个价格包括早餐吗?
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
报告的内容包括三个部分。
Nội dung của bản báo cáo bao gồm ba phần.
The report consists of three parts.
租金包括水电费。
Tiền thuê nhà đã bao gồm cả tiền điện nước.
The rent includes water and electricity.
每个人都要参加,包括你在内。
Tất cả mọi người đều phải tham gia, bao gồm cả bạn trong đó.
Everyone has to take part, including you.
这次比赛囊括了全国最优秀的选手。
Cuộc thi lần này bao gồm những thí sinh xuất sắc nhất toàn quốc.
This competition brought together the best contestants from across the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây