ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总括保险费率
zǒngkuò bǎoxiǎn fèi lǜ
Tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát
Hán việt: tổng quát bảo hiểm phí suất
—

Gợi nhớ

Từ "总括保险费率" (zǒngkuò bǎoxiǎn fèi lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 括 (kuò - quát): "bao gồm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 括: Dùng bàn tay (扌) thu gom mọi thứ lại gọn gàng như cái lưỡi (舌) cuốn thức ăn trong khoang miệng nghĩa là bao gồm, tóm tắt (括). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

总括保险费率
zǒngkuò bǎoxiǎn fèi lǜ
Tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
括
kuò • quát
bao gồm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Lưỡi / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算zǒng总kuò括bǎoxiǎnfèi保险费lǜ率。
Kế toán đang tính toán tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát.
The accountant is calculating the blanket insurance rate.
zǒng总kuò括bǎoxiǎnfèi保险费lǜ率huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The blanket insurance rate will affect the final quote.
quèrèn确认zǒng总kuò括bǎoxiǎnfèi保险费lǜ率shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận tỷ lệ phí bảo hiểm bao quát, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the blanket insurance rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây