ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包括
bāokuò
bao gồm, gồm có, kể cả (liệt kê các thành phần).
Hán việt: bao quát
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "包括" (bāokuò) mang nghĩa "Bao gồm", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 括 (kuò - quát): "bao gồm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 括: Dùng bàn tay (扌) thu gom mọi thứ lại gọn gàng như cái lưỡi (舌) cuốn thức ăn trong khoang miệng nghĩa là bao gồm, tóm tắt (括).

Thành phần cấu tạo

包括
bāokuò
Bao gồm
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
括
kuò • quát
bao gồm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Lưỡi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao gồm, gồm có, kể cả (liệt kê các thành phần).
Ví dụ (5)
zhè这gè个jiàgé价格bāokuò包括zǎocān早餐ma吗?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
quán全bān班tóngxué同学dōu都qù去le了,bāokuò包括lǎoshī老师。
Cả lớp đều đi rồi, bao gồm cả giáo viên.
The whole class went, including the teacher.
fángzū房租bāokuò包括shuǐdiànfèi水电费。
Tiền thuê nhà bao gồm cả tiền điện nước.
The rent includes water and electricity bills.
zhè这cì次lǚyóu旅游de的fèiyòng费用bāokuò包括jīpiào机票hé和jiǔdiàn酒店。
Chi phí chuyến du lịch lần này bao gồm vé máy bay và khách sạn.
The cost of this trip includes airfare and hotel accommodation.
wǒ我de的jiārén家人bāokuò包括bàba爸爸、māma妈妈hé和wǒ我。
Người nhà của tôi gồm có bố, mẹ và tôi.
My family includes my father, my mother, and me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây