包括
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "包括" (bāokuò) mang nghĩa "Bao gồm", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 括 (kuò - quát): "bao gồm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 括: Dùng bàn tay (扌) thu gom mọi thứ lại gọn gàng như cái lưỡi (舌) cuốn thức ăn trong khoang miệng nghĩa là bao gồm, tóm tắt (括).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 包括
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bao gồm, gồm có, kể cả (liệt kê các thành phần).
Ví dụ (5)
这个价格包括早餐吗?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
全班同学都去了,包括老师。
Cả lớp đều đi rồi, bao gồm cả giáo viên.
The whole class went, including the teacher.
房租包括水电费。
Tiền thuê nhà bao gồm cả tiền điện nước.
The rent includes water and electricity bills.
这次旅游的费用包括机票和酒店。
Chi phí chuyến du lịch lần này bao gồm vé máy bay và khách sạn.
The cost of this trip includes airfare and hotel accommodation.
我的家人包括爸爸、妈妈和我。
Người nhà của tôi gồm có bố, mẹ và tôi.
My family includes my father, my mother, and me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây