ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高谈阔论
gāo tán kuò lùn
bàn luận sôi nổi, bàn luận viển vông
Hán việt: cao đàm khoát luận
—

Gợi nhớ

Từ "高谈阔论" (gāo tán kuò lùn) mang nghĩa "bàn luận sôi nổi, bàn luận viển vông", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 阔 (kuò - khoát): "rộng lớn" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 阔: Bước qua cánh cổng lớn (门) thấy dòng nước sống động (活) chảy tràn khắp không gian mênh mông, mở ra khung cảnh rộng lớn, khoáng đạt (阔). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

高谈阔论
gāo tán kuò lùn
bàn luận sôi nổi, bàn luận viển vông
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
阔
kuò • khoát
rộng lớn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
活
Chữ Hoạt
sống, hoạt động, làm việc / âm đọc (bên trong)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bàn luận sôi nổi, bàn luận viển vông
Ví dụ (3)
jǐ几gè个lǎo老péngyou朋友wéi围zuò坐zài在cháguǎn茶馆lǐ里,gāotánkuòlùn高谈阔论,shífēn十分kāixīn开心。
Mấy người bạn già ngồi quanh trong quán trà, bàn luận sôi nổi vui vẻ, vô cùng vui sướng.
A few old friends sat around in the teahouse, chatting animatedly and having a great time.
wǒmen我们xūyào需要de的shì是jùtǐ具体de的xíngdòng行动fāng'àn方案,ér而bú不shì是zài在zhèlǐ这里gāotánkuòlùn高谈阔论。
Chúng ta cần phương án hành động cụ thể, chứ không phải ở đây bàn luận viển vông xa rời thực tế.
What we need is a concrete action plan, not indulging in empty talk here.
tā他zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道gāotánkuòlùn高谈阔论,què却méiyǒu没有gān干guò过yí一jiàn件shíshì实事。
Anh ta suốt ngày chỉ biết nói khoác lác huênh hoang, nhưng chưa từng làm được một việc thực tế nào.
All he does all day is talk big without ever accomplishing a single practical thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây