ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阔绰
kuòchuò
rộng rãi hào phóng, tiêu xài mạnh tay
Hán việt: khoát xước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阔绰" (kuòchuò) mang nghĩa "rộng rãi hào phóng, tiêu xài mạnh tay", kết hợp bởi 阔 (kuò - khoát): "rộng lớn" + 绰 (chuò - xước): "rộng rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阔: Bước qua cánh cổng lớn (门) thấy dòng nước sống động (活) chảy tràn khắp không gian mênh mông, mở ra khung cảnh rộng lớn, khoáng đạt (阔). • Chữ 绰: Sợi tơ lụa (纟) được dệt dài vượt trội (卓) buông rủ thướt tha theo gió, tạo nên dáng vẻ dư dả rộng rãi, uyển chuyển (绰).

Thành phần cấu tạo

阔绰
kuòchuò
rộng rãi hào phóng, tiêu xài mạnh tay
阔
kuò • khoát
rộng lớn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
活
Chữ Hoạt
sống, hoạt động, làm việc / âm đọc (bên trong)
绰
chuò • xước
rộng rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi hào phóng, tiêu xài mạnh tay
Ví dụ (5)
tā他chūshǒu出手hěn很kuòchuò阔绰,jīngcháng经常qǐng请péngyou朋友men们chīfàn吃饭。
Anh ấy ra tay rất hào phóng, thường xuyên mời bạn bè ăn cơm.
He is very generous with money and often treats his friends to meals.
suīrán虽然zhuàn赚le了hěn很duō多qián钱,dàn但tā他shēnghuó生活shàng上bìng并bú不kuòchuò阔绰。
Mặc dù kiếm được nhiều tiền, nhưng trong cuộc sống anh ấy không hề tiêu xài hoang phí.
Although he has made a lot of money, he is not extravagant in his daily life.
tā她guò过shēngrì生日shí时,nán男péngyou朋友sòng送le了yí一fèn份jíqí极其ángguì昂贵de的lǐwù礼物,zhēn真shì是kuòchuò阔绰。
Lúc cô ấy đón sinh nhật, bạn trai đã tặng một món quà vô cùng đắt đỏ, thật sự rất chịu chi.
On her birthday, her boyfriend gave her an extremely expensive gift—really lavish.
bié别bǎi摆kuòchuò阔绰le了,háishi还是bǎ把qián钱shěng省xiàlái下来ba吧。
Đừng có ra vẻ ta đây tiêu xài mạnh tay nữa, vẫn là nên tiết kiệm tiền lại đi.
Stop showing off your lavishness and save the money instead.
lǎobǎn老板niándǐ年底gěi给yuángōng员工fā发jiǎngjīn奖金fēicháng非常kuòchuò阔绰。
Cuối năm ông chủ phát tiền thưởng cho nhân viên vô cùng mạnh tay.
At the end of the year, the boss was very generous in giving bonuses to the employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây