ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绰绰有余
chuò chuò yǒu yú
Có thừa, dư dả thoải mái
Hán việt: xước xước hữu dư
—

Gợi nhớ

Từ "绰绰有余" (chuò chuò yǒu yú) mang nghĩa "Có thừa, dư dả thoải mái", kết hợp bởi 绰 (chuò - xước): "rộng rãi" + 绰 (chuò - xước): "rộng rãi" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 余 (yú - dư): "Dư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绰: Sợi tơ lụa (纟) được dệt dài vượt trội (卓) buông rủ thướt tha theo gió, tạo nên dáng vẻ dư dả rộng rãi, uyển chuyển (绰). • Chữ 绰: Sợi tơ lụa (纟) được dệt dài vượt trội (卓) buông rủ thướt tha theo gió, tạo nên dáng vẻ dư dả rộng rãi, uyển chuyển (绰). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).

Thành phần cấu tạo

绰绰有余
chuò chuò yǒu yú
Có thừa, dư dả thoải mái
绰
chuò • xước
rộng rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)
绰
chuò • xước
rộng rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Có thừa, dư dả thoải mái
Ví dụ (3)
zhǔnbèi准备zhèxiē这些shíwù食物,yìngfù应付shí十gè个rén人chī吃yǐjīng已经chuòchuòyǒuyú绰绰有余le了。
Chuẩn bị lượng thức ăn này, đủ cho mười người ăn thoải mái dư dả.
Preparing this much food is more than enough to feed ten people.
yǐ以tā他de的nénglì能力lái来zuò做zhè这fèn份gōngzuò工作,kěyǐ可以shuō说shì是chuòchuòyǒuyú绰绰有余。
Lấy năng lực của anh ấy để làm công việc này, có thể nói là dư sức làm tốt.
With his abilities, he is more than capable of doing this job.
shèngxià剩下de的shíjiān时间yònglái用来wánchéng完成zhè这piān篇bàogào报告chuòchuòyǒuyú绰绰有余。
Thời gian còn lại dùng để hoàn thành bản báo cáo này là quá đủ.
The remaining time is more than enough to finish this report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây