祠
丶フ丨丶フ一丨フ一
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi con cháu đứng ra cai quản (司) việc dâng lễ vật cúng tế thần linh (礻) trang nghiêm chính là ngôi đền thờ tổ tiên (祠).
Thành phần cấu tạo
祠
Đền thờ tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đền thờ tổ tiên
Ví dụ (5)
村里有一座古老的祠堂。
Trong làng có một ngôi đền thờ tổ tiên cổ kính.
There is an old ancestral hall in the village.
每逢佳节,村民们都会去宗祠祭拜祖先。
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều đến đền thờ họ để tế bái tổ tiên.
At every festival, the villagers would go to the ancestral temple to pay tribute to their ancestors.
后人为纪念这位民族英雄,特地为他建了祠。
Người đời sau để tưởng nhớ vị anh hùng dân tộc này, đã đặc biệt lập đền thờ cho ông.
Later generations built a shrine in commemoration of this national hero.
大家集资修缮了破旧的祠堂。
Mọi người đã quyên góp tiền để tu sửa đền thờ tổ tiên cũ nát.
Everyone pooled their money to repair the dilapidated ancestral hall.
这座祠庙已经有几百年的历史了。
Ngôi đền thờ này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
This shrine has a history of several hundred years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây