ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祠
cí
Đền thờ tổ tiên
Hán việt: từ
丶フ丨丶フ一丨フ一
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi con cháu đứng ra cai quản (司) việc dâng lễ vật cúng tế thần linh (礻) trang nghiêm chính là ngôi đền thờ tổ tiên (祠).

Thành phần cấu tạo

祠
cí
Đền thờ tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đền thờ tổ tiên
Ví dụ (5)
cūn村lǐ里yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的cítáng祠堂。
Trong làng có một ngôi đền thờ tổ tiên cổ kính.
There is an old ancestral hall in the village.
měiféng每逢jiājié佳节,cūnmín村民men们dōu都huì会qù去zōng宗cí祠jìbài祭拜zǔxiān祖先。
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều đến đền thờ họ để tế bái tổ tiên.
At every festival, the villagers would go to the ancestral temple to pay tribute to their ancestors.
hòurén后人wèi为jìniàn纪念zhè这wèi位mínzúyīngxióng民族英雄,tède特地wèi为tā他jiàn建le了cí祠。
Người đời sau để tưởng nhớ vị anh hùng dân tộc này, đã đặc biệt lập đền thờ cho ông.
Later generations built a shrine in commemoration of this national hero.
dàjiā大家jízī集资xiūshàn修缮le了pòjiù破旧de的cítáng祠堂。
Mọi người đã quyên góp tiền để tu sửa đền thờ tổ tiên cũ nát.
Everyone pooled their money to repair the dilapidated ancestral hall.
zhè这zuò座cí祠miào庙yǐjīng已经yǒu有jǐbǎi几百nián年de的lìshǐ历史le了。
Ngôi đền thờ này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
This shrine has a history of several hundred years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây