此
丨一丨一ノフ
6
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).
Thành phần cấu tạo
此
này, những cái này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:này, những cái này
Ví dụ (5)
此处严禁吸烟。
Nơi này nghiêm cấm hút thuốc.
Smoking is strictly prohibited here.
此时正是春天。
Lúc này đang là mùa xuân.
It is spring right now.
他生病了,因此没来上班。
Anh ấy bị ốm, do đó (vì điều này) không đến làm việc.
He was sick, so he didn't come to work.
此外,我们还需要更多的资源。
Ngoài điều này ra, chúng ta còn cần nhiều tài nguyên hơn.
In addition, we still need more resources.
我只是想帮忙,仅此而已。
Tôi chỉ muốn giúp đỡ, chỉ có thế này thôi.
I just wanted to help, nothing more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây