ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至此
zhìcǐ
đến đây, cho đến lúc này
Hán việt: chí thử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "至此" (zhìcǐ) mang nghĩa "đến đây, cho đến lúc này", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 此 (cǐ - thử): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Thành phần cấu tạo

至此
zhìcǐ
đến đây, cho đến lúc này
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đến đây, cho đến lúc này
Ví dụ (5)
huìyì会议zhìcǐ至此jiéshù结束。
Cuộc họp đến đây là kết thúc.
The meeting ends here.
shì事yǐ已zhìcǐ至此,wǒmen我们zhǐ只néng能jiēshòu接受xiànshí现实。
Sự việc đã đến nước này, chúng ta chỉ có thể chấp nhận hiện thực.
Now that things have come to this, we can only accept reality.
zhìcǐ至此,suǒyǒu所有de的zhǔnbèi准备gōngzuò工作dōu都yǐjīng已经wánchéng完成。
Cho đến lúc này, tất cả công việc chuẩn bị đều đã hoàn tất.
At this point, all the preparatory work has been completed.
méi没xiǎngdào想到shìqing事情huì会èhuà恶化zhìcǐ至此。
Không ngờ sự việc lại tồi tệ đến mức này.
I never expected things to deteriorate to this extent.
wǒmen我们de的gùshì故事zhìcǐ至此gào告yí一duànluò段落。
Câu chuyện của chúng ta đến đây là kết thúc một giai đoạn.
Our story comes to a temporary end here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây