ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ
lẽ nào lại có lý đó, thật là vô lý, quá quắt, láo toét, thật nực cười.
Hán việt: khởi hữu thử lý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "岂有此理" (qǐyǒucǐlǐ) mang nghĩa "thật vô lý, quá đáng", kết hợp bởi 岂 (qǐ - khởi): "Làm sao" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 此 (cǐ - thử): "này" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岂: Đứng dưới chân ngọn núi cao sừng sững (山) mà bản thân mình (己) lại nhỏ bé thì làm sao, lẽ nào (岂) vượt qua dễ dàng được. • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

岂有此理
qǐyǒucǐlǐ
thật vô lý, quá đáng
岂
qǐ • khởi
Làm sao
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
己
Kỷ
Bản thân (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lẽ nào lại có lý đó, thật là vô lý, quá quắt, láo toét, thật nực cười.
Ví dụ (5)
míngmíng明明shì是tā他zhuàng撞le了wǒ我,hái还yào要wǒ我péiqián赔钱,jiǎnzhí简直shì是qǐyǒucǐlǐ岂有此理!
Rõ ràng là nó đâm vào tôi, lại còn bắt tôi đền tiền, quả thực là vô lý hết sức!
He was clearly the one who bumped into me, and now he wants me to pay for it—this is outrageous!
bù不jīngguò经过wǒ我tóngyì同意jiù就názǒu拿走wǒ我de的dōngxi东西,zhēn真shì是qǐyǒucǐlǐ岂有此理。
Không được tôi đồng ý mà đã lấy đồ của tôi, thật là quá quắt.
Taking my things without my permission is absolutely outrageous.
zhè这zhǒng种yāoqiú要求tài太guòfèn过分le了,qǐyǒucǐlǐ岂有此理!
Yêu cầu kiểu này quá đáng quá, lẽ nào lại có lý đó!
This demand is too excessive—it's outrageous!
tā他jìngrán竟然gǎn敢zhèyàng这样gēn跟nǐ你shuōhuà说话?qǐyǒucǐlǐ岂有此理!
Hắn ta mà lại dám nói chuyện với bạn như thế à? Thật láo toét!
How dare he speak to you like that? Outrageous!
zuòhǎoshì做好事fǎn'ér反而bèi被wūxiàn诬陷,tiānxià天下nǎ哪yǒu有zhèyàng这样de的dàolǐ道理?zhēn真shì是qǐyǒucǐlǐ岂有此理!
Làm việc tốt ngược lại còn bị vu oan, thiên hạ làm gì có cái đạo lý như vậy? Thật là vô lý!
Doing a good deed only to be falsely accused afterward—how can there be such a thing? It's outrageous!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây